Có 1 kết quả:

hào
Âm Hán Việt: hào
Tổng nét: 13
Bộ: khuyển 犬 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノノ丨フ一一一ノ丶一丨
Thương Hiệt: XKHHA (重大竹竹日)
Unicode: U+7346
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng chó sủa — Tiếng thú gầm — Kêu to.