Có 1 kết quả:

hiểm
Âm Hán Việt: hiểm
Tổng nét: 16
Bộ: khuyển 犬 (+13 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノノ丶一丨フ一丨フ一ノ丶ノ丶
Thương Hiệt: KHOMO (大竹人一人)
Unicode: U+736B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: xiǎn
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken), レン (ren)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: him2

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

hiểm

phồn thể

Từ điển phổ thông

chó mõm dài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống chó mõm dài.
2. (Danh) “Hiểm Duẫn” 玁狁 tên gọi nước Hung Nô thời Chu, ở phía bắc Trung Quốc. § Còn có những tên sau đây: “Huân Chúc” 葷粥, “Huân Duẫn” 葷允, “Huân Nhung” 獯戎.

Từ điển Thiều Chửu

① Chó mõm dài.
② Hiểm duẫn 獫狁 một giống rợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Chó mõm dài;
②【獫狁】Hiểm Doãn (Duẫn) [Xiănyưn] Hiểm Doãn (một dân tộc ít người ở miền bắc Trung Quốc thời xưa). Cv. 玁狁.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài chó mõm dài — Dùng như chữ Hiểm 玁.