Có 1 kết quả:

nậu
Âm Hán Việt: nậu
Tổng nét: 17
Bộ: khuyển 犬 (+14 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフノ一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Thương Hiệt: KHMBB (大竹一月月)
Unicode: U+7373
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: nòu
Âm Quảng Đông: nau1, nau6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ giận dữ của con chó.