Có 1 kết quả:

nhương
Âm Hán Việt: nhương
Tổng nét: 20
Bộ: khuyển 犬 (+17 nét)
Hình thái:
Nét bút: ノフノ丶一丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフノ丶
Thương Hiệt: KHYRV (大竹卜口女)
Unicode: U+737D
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Quảng Đông: joeng4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một giống dân thiểu số ở Trung Hoa.