Có 1 kết quả:

nao
Âm Hán Việt: nao
Âm Quảng Đông: naau4
Unicode: U+737F
Tổng nét: 22
Bộ: khuyển 犬 (+19 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノフノ一ノ丨フ一一一丨一丨一フ一フノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: KHMCE (大竹一金水)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

nao

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài khỉ cực lớn, gần giống như người. Cũng như chữ Nao 夒.