Có 2 kết quả:

kiky
Âm Hán Việt: ki, ky
Tổng nét: 6
Bộ: ngọc 玉 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一ノフ
Thương Hiệt: MGHN (一土竹弓)
Unicode: U+7391
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Quảng Đông: gei1

Tự hình 2

Dị thể 3

1/2

ki

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 璣.

ky

giản thể

Từ điển phổ thông

ngọc không tròn

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璣

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hạt châu hay ngọc bích không được tròn;
② Tên một chòm sao;
③【璇璣】 tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.