Có 2 kết quả:

tỉtỷ
Âm Hán Việt: tỉ, tỷ
Tổng nét: 10
Bộ: ngọc 玉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノフ丨ノ丶一一丨一丶
Thương Hiệt: NFMGI (弓火一土戈)
Unicode: U+73BA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: tỉ
Âm Quảng Đông: saai2

Tự hình 2

Dị thể 10

1/2

tỉ

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 璽.

tỷ

giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái ấn của vua
2. con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái ấn của vua (thiên tử);
② Con dấu chính thức của quốc gia, quốc huy.

Từ ghép 1