Có 1 kết quả:

di
Âm Hán Việt: di
Tổng nét: 9
Bộ: ngọc 玉 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一フ丶丨フ一
Thương Hiệt: MGIR (一土戈口)
Unicode: U+73C6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): イ (i), タイ (tai)
Âm Hàn: ,

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

di

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. một loại đá giống ngọc (như chữ 㺿)
2. tên một loại ngọc