Có 1 kết quả:

ban liệt

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Ngôi thứ (trong triều). ◇Phan Nhạc 潘岳: “Thiên tử dĩ vi tán kị thường thị, tòng ban liệt dã” 天子以為散騎常侍, 從班列也 (Hạ Hầu thường thị lụy 夏侯常侍誄, Tự 序).
2. Chỉ triều đình hoặc triều quan. ◇Hư Trung 虛中: “Tảo vãn từ ban liệt, Quy tầm cựu ẩn phong” 早晚辭班列, 歸尋舊隱峰 (Hiến trịnh đô quan 獻鄭都官).
3. Quan giai, phẩm cấp. ◇Vương Ngao 王鏊: “Đài tỉnh tự giám vệ suất chi quan, chỉ dĩ biện ban liệt chi sùng ti, chế lẫm lộc chi hậu bạc, đa vô chức nghiệp, kì sở vị quan, nãi cổ chi tước dã” 臺省寺監衛率之官, 止以辨班列之崇卑, 制廩祿之厚薄, 多無職業, 其所謂官, 乃古之爵也 (Chấn trạch trường ngữ 震澤長語, Quan chế 官制).
4. Thứ hạng.
5. Xếp đặt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ hạng, ngôi thứ.

Một số bài thơ có sử dụng