Có 1 kết quả:

liễn
Âm Hán Việt: liễn
Tổng nét: 11
Bộ: ngọc 玉 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一一フ一丨丶フ丶
Thương Hiệt: MGYKQ (一土卜大手)
Unicode: U+740F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: lián, liǎn
Âm Quảng Đông: lin5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

liễn

giản thể

Từ điển phổ thông

bát đựng xôi cúng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 璉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 璉

Từ điển Trần Văn Chánh

Mâm đựng đồ tế ở tôn miếu thời xưa.