Có 1 kết quả:

cầm thư

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Đàn và sách. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Duyệt thân thích chi tình thoại, lạc cầm thư dĩ tiêu ưu” 悅親戚之情話, 樂琴書以消憂 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Vui vẻ nghe chuyện trò tình thật của người thân thích, vui với cây đàn và cuốn sách để khuây lo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây đàn và cuốn sách. Chỉ người học trò, kẻ sĩ. Nguyễn Công Trứ khi đi thi có vế câu đối rằng: » Trời đất nhé, gắng một phen này nữa, xếp cung kiếm cầm thư vào một gánh, làm cho nổi tiếng trượng phu kềnh «.

Một số bài thơ có sử dụng