Có 1 kết quả:

mân
Âm Hán Việt: mân
Tổng nét: 13
Bộ: ngọc 玉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一フ一フ一フ丨フ一一
Thương Hiệt: MGRPA (一土口心日)
Unicode: U+7449
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: méi, mín
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: man4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

mân

phồn thể

Từ điển phổ thông

(một thứ đá đẹp như ngọc)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “mân” 珉.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 珉.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 珉.