Có 2 kết quả:

hồ

1/2

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: san hô 珊瑚)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “san hô” 珊瑚.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.

Từ điển Thiều Chửu

① San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 珊瑚 [shanhú].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem San hô 珊瑚.

Từ ghép

hồ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “san hô” 珊瑚.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.

Từ điển Thiều Chửu

① San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ đựng có nạm ngọc, cái hộp nạm ngọc — Cũng đọc là Hô. Xem San hô 珊瑚.