Có 2 kết quả:
hô • hồ
Tổng nét: 13
Bộ: ngọc 玉 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰⺩胡
Nét bút: 一一丨一一丨丨フ一ノフ一一
Thương Hiệt: MGJRB (一土十口月)
Unicode: U+745A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình
Âm đọc khác
Tự hình 2

Dị thể 4
Chữ gần giống 8
Một số bài thơ có sử dụng
• Chức cẩm hồi văn - 織錦回文 (Tô Huệ)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 07 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hà trung chi thuỷ ca - 河中之水歌 (Tiêu Diễn)
• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)
• Lạc Dương nữ nhi hành - 洛陽女兒行 (Vương Duy)
• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)
• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• U nhân - 幽人 (Đỗ Phủ)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)
• Đông nguyệt do Quảng Đông thuỷ trình vãng Quảng Tây tỉnh, hội thỉnh phong sứ thủ lộ tiến kinh, đạo trung ngâm đồng Ngô Huỳnh lưỡng phó sứ thứ Lạp Ông tam thập vận kỳ 07 - 冬月由廣東水程往廣西省會請封使取路進京道中吟同吳黃兩副使次笠翁三十韻其七 (Trịnh Hoài Đức)
• Hà trung chi thuỷ ca - 河中之水歌 (Tiêu Diễn)
• Kế giai đồ trung - 計偕途中 (Vương Thế Trinh)
• Lạc Dương nữ nhi hành - 洛陽女兒行 (Vương Duy)
• Nam Việt hành - 南越行 (Chu Chi Tài)
• Ngọc hồ ngâm - 玉壺吟 (Lý Bạch)
• Thuỷ túc khiển hứng phụng trình quần công - 水宿遣興奉呈群公 (Đỗ Phủ)
• U nhân - 幽人 (Đỗ Phủ)
• Yên đài thi - Xuân - 燕臺詩-春 (Lý Thương Ẩn)
phồn & giản thể
Từ điển phổ thông
(xem: san hô 珊瑚)
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem “san hô” 珊瑚.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
Từ điển Thiều Chửu
① San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.
Từ điển Trần Văn Chánh
Xem 珊瑚 [shanhú].
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem San hô 珊瑚.
Từ ghép 1
phồn & giản thể
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) § Xem “san hô” 珊瑚.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
2. Một âm là “hồ”. (Danh) Một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế (ngày xưa). ◇Luận Ngữ 論語: “Hồ liễn dã” 瑚璉也 (Công Dã Tràng 公冶長) Như cái hồ liễn.
Từ điển Thiều Chửu
① San hô 珊瑚 một thứ động vật nhỏ ở trong bể kết lại, hình như cành cây, đẹp như ngọc, dùng làm chỏm mũ rất quý.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.
② Một âm là hồ. Cái hồ, một thứ bát đĩa đựng xôi để cúng tế.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đồ đựng có nạm ngọc, cái hộp nạm ngọc — Cũng đọc là Hô. Xem San hô 珊瑚.