Có 1 kết quả:

Âm Hán Việt:
Tổng nét: 14
Bộ: ngọc 玉 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一一丨一一丨一一丨フ丶丶丶丶
Thương Hiệt: MGSQF (一土尸手火)
Unicode: U+746A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: , mẽ
Âm Nhật (onyomi): メ (me), バ (ba)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: maa5

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. mã hiệu
2. (xem: mã não 瑪瑙,碼碯)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mã não” 瑪瑙.

Từ điển Thiều Chửu

① Mã não 瑪瑙 một chất báu lấy ở mỏ ra, dùng làm đồ trang sức đẹp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【瑪瑙】mã não [mănăo] Mã não.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Mã não 瑪瑙.

Từ ghép 1