Có 2 kết quả:

nhuyênnhuyễn
Âm Hán Việt: nhuyên, nhuyễn
Tổng nét: 18
Bộ: ngọc 玉 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一一丨一一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
Thương Hiệt: MGMBB (一土一月月)
Unicode: U+74C0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: ruǎn
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jyun5

Tự hình 1

1/2

nhuyên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một thứ đá giống ngọc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ đá đẹp giống như ngọc.

Từ điển Thiều Chửu

① Thứ đá giống như ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại đá đẹp như ngọc.

nhuyễn

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Nhuyễn 瑌.