Có 2 kết quả:

biênthiên
Âm Hán Việt: biên, thiên
Tổng nét: 13
Bộ: ngoã 瓦 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ一ノ丨フ一丨丨一フフ丶
Thương Hiệt: HBMVN (竹月一女弓)
Unicode: U+7502
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: biān
Âm Quảng Đông: bin1, pin1

Tự hình 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bồn nhỏ, hũ nhỏ, cái vò giẹt... (đồ gốm).

thiên

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bát thấp, miệng rộng, dùng để đựng đồ ăn.