Có 1 kết quả:

khế
Âm Hán Việt: khế
Unicode: U+7508
Tổng nét: 14
Bộ: ngoã 瓦 (+10 nét)
Hình thái: ⿰
Nét bút: ノ丨フ一一一一丨ノ丶一フフ丶
Thương Hiệt: HDMVN (竹木一女弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 2

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình làm bằng đất nung. Bình sành.