Có 1 kết quả:

lậu
Âm Hán Việt: lậu
Tổng nét: 15
Bộ: ngoã 瓦 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一丨フ一丨フノ一一フフ丶
Thương Hiệt: LVMVN (中女一女弓)
Unicode: U+750A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình nhỏ bằng sành, cổ cao. Cũng gọi là Phẫu lậu 瓿甊.