Có 2 kết quả:

phiếnphán
Âm Hán Việt: phiến, phán
Unicode: U+7548
Tổng nét: 9
Bộ: điền 田 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一ノノフ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

1/2

phiến

phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Ruộng đất;
② (loại) Mảnh, khoảnh (ruộng đất).

phán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ruộng đất
2. mảnh, khoảnh

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Ruộng đất;
② (loại) Mảnh, khoảnh (ruộng đất).