Có 1 kết quả:

tắc
Âm Hán Việt: tắc
Tổng nét: 10
Bộ: điền 田 (+5 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一ノ丶ノフ丶
Thương Hiệt: WCHE (田金竹水)
Unicode: U+755F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): ショク (shoku), シキ (shiki), ソク (soku)
Âm Quảng Đông: cak1, zik1

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

tắc

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tắc tắc 畟畟: Vẻ mau lẹ — Vẻ sắc bén.