Có 1 kết quả:
lưu
Âm Hán Việt: lưu
Tổng nét: 12
Bộ: điền 田 (+7 nét)
Nét bút: 一丨丨一フフ一丨フ一丨一
Thương Hiệt: XMLLW (重一中中田)
Unicode: U+7571
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Tổng nét: 12
Bộ: điền 田 (+7 nét)
Nét bút: 一丨丨一フフ一丨フ一丨一
Thương Hiệt: XMLLW (重一中中田)
Unicode: U+7571
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp
Âm đọc khác
Âm Quan thoại: liú ㄌㄧㄡˊ, liǔ ㄌㄧㄡˇ
Âm Nôm: lưu
Âm Nhật (onyomi): リュウ (ryū), ル (ru)
Âm Nhật (kunyomi): と.める (to.meru), と.まる (to.maru), とど.める (todo.meru), とど.まる (todo.maru), るうぶる (rūburu)
Âm Quảng Đông: lau4
Âm Nôm: lưu
Âm Nhật (onyomi): リュウ (ryū), ル (ru)
Âm Nhật (kunyomi): と.める (to.meru), と.まる (to.maru), とど.める (todo.meru), とど.まる (todo.maru), るうぶる (rūburu)
Âm Quảng Đông: lau4
Tự hình 2

Dị thể 2
Một số bài thơ có sử dụng
• Đinh Mùi niên quý thu, khâm mệnh tứ phong Cao Miên quốc vương đồ kinh Quảng Nghĩa Trà Khúc giang ngộ hồng thuỷ trú tiết Long Đầu sơn - 丁未年季秋欽命賜封高綿國王途經廣義茶曲江遇洪水駐節龍頭山 (Ngô Nhân Tịnh)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 1 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 5 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其五 (Ngô Nhân Tịnh)
• Gia Định tam gia thi tự - 嘉定弎家詩序 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Lưu Chiếu “Bán biên cúc” nguyên vận - 和劉照半邊菊原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 06 - 湖廣歸舟途中作三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)
• Linh Xuyên huyện ký hứng - 靈川縣寄興 (Trịnh Hoài Đức)
• Quá Khởi Kính than đề Mã Phục Ba từ - 過起敬灘題馬伏波祠 (Lê Quang Định)
• Tứ tế văn - Hiệp biện đại học sĩ Phạm Phú Thứ - 賜祭文-協辨大學士笵富庶 (Tự Đức hoàng đế)
• Vịnh Lê Trường Phái hầu phát - 咏黎長派侯髮 (Ngô Nhân Tịnh)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 1 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其一 (Ngô Nhân Tịnh)
• Đồng Trần Tuấn, Hà Bình Xích Hạ chu trung tạp vịnh kỳ 5 - 同陳俊何平赤下舟中雜咏其五 (Ngô Nhân Tịnh)
• Gia Định tam gia thi tự - 嘉定弎家詩序 (Trịnh Hoài Đức)
• Hoạ Lưu Chiếu “Bán biên cúc” nguyên vận - 和劉照半邊菊原韻 (Ngô Nhân Tịnh)
• Hồ Quảng quy chu đồ trung tác tam thập vận kỳ 06 - 湖廣歸舟途中作三十韻其六 (Ngô Nhân Tịnh)
• Linh Xuyên huyện ký hứng - 靈川縣寄興 (Trịnh Hoài Đức)
• Quá Khởi Kính than đề Mã Phục Ba từ - 過起敬灘題馬伏波祠 (Lê Quang Định)
• Tứ tế văn - Hiệp biện đại học sĩ Phạm Phú Thứ - 賜祭文-協辨大學士笵富庶 (Tự Đức hoàng đế)
• Vịnh Lê Trường Phái hầu phát - 咏黎長派侯髮 (Ngô Nhân Tịnh)
phồn thể
Từ điển phổ thông
lưu giữ, ở lại
Từ điển trích dẫn
1. Dùng như chữ “lưu” 留.
Từ điển Thiều Chửu
① Dùng như chữ lưu 留.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 留.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ngừng lại — Ở lại — Để lại cho đời sau.
Từ ghép 18
lưu biệt 畱別 • lưu bộ 畱步 • lưu cấp 畱級 • lưu chiếu 畱照 • lưu danh 畱名 • lưu học sinh 畱學生 • lưu khách 畱客 • lưu liên 畱連 • lưu luyến 畱戀 • lưu ngụ 畱寓 • lưu nhiệm 畱任 • lưu phương 畱芳 • lưu tâm 畱心 • lưu thần 畱神 • lưu thủ 畱取 • lưu tồn 畱存 • lưu trú 畱住 • lưu ý 畱意