Có 1 kết quả:

liêu
Âm Hán Việt: liêu
Tổng nét: 16
Bộ: điền 田 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一フ丶一フ丶一ノ丶ノノノ
Thương Hiệt: WSMH (田尸一竹)
Unicode: U+7581
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Tự hình 2

1/1

liêu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đốt cây cỏ thành tro rồi trồng trọt ở đó: Tức là loại ruộng đất mới được khai khẩn.