Có 2 kết quả:

nãiđinh
Âm Hán Việt: nãi, đinh
Âm Pinyin: nǎi
Âm Nhật (onyomi): ザイ (zai), ナイ (nai), ダイ (dai), ネ (ne), キュウ (kyū)
Âm Nhật (kunyomi): や.む (ya.mu), やまい (yamai), ほっす (ho'su)
Âm Quảng Đông: naai3, naai4
Tổng nét: 7
Bộ: nạch 疒 (+2 nét)
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一フノ
Thương Hiệt: KNHS (大弓竹尸)
Unicode: U+7593
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

1/2

nãi

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh.
2. (Động) Muốn.

đinh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đinh (nhọt lúc mới mọc nóng và rất ngứa, sau rắn chắc đau)