Có 1 kết quả:

liệu
Âm Hán Việt: liệu
Âm Pinyin: liáo
Âm Nôm: lểu, liệu,
Âm Quảng Đông: liu4
Unicode: U+7597
Tổng nét: 7
Bộ: nạch 疒 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一フ丨
Thương Hiệt: KNN (大弓弓)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

liệu

giản thể

Từ điển phổ thông

chữa bệnh, điều trị

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 療.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữa (bệnh), điều trị: 治療 Trị liệu; 診療 Khám và chữa bệnh; 電療 Phép chữa bằng điện; 水療 Phép chữa bằng nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 療

Từ ghép 1