Có 1 kết quả:

dương
Âm Hán Việt: dương
Unicode: U+75A1
Tổng nét: 8
Bộ: nạch 疒 (+3 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸𠃓
Nét bút: 丶一ノ丶一フノノ
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

Dị thể

1/1

dương

giản thể

Từ điển phổ thông

bệnh mụn nhọt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瘍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Ghẻ) loét: 胃潰瘍 Loét dạ dày.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瘍