Có 2 kết quả:

bàopháo
Âm Hán Việt: bào, pháo
Âm Pinyin: pào
Âm Nôm: bào, bỏng
Âm Nhật (onyomi): ホウ (hō)
Âm Nhật (kunyomi): もがさ (mogasa)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: paau3
Tổng nét: 10
Bộ: nạch 疒 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一ノフフ一フ
Thương Hiệt: KPRU (大心口山)
Unicode: U+75B1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/2

bào

giản thể

Từ điển phổ thông

1. trứng cá, mụn nước
2. nốt

Từ điển Trần Văn Chánh

(y) ① Trứng cá, mụn nước: 臉上長滿了疱 Mặt đầy trứng cá;
② Nốt: 痘疱 Nốt đậu.

pháo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 皰.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Mụn nhọt, mụt nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh trái rạ, mọc mụn lớn trên mình và chân tay, mụn mọng nước như nốt phỏng.