Có 1 kết quả:

thiêm
Âm Hán Việt: thiêm
Tổng nét: 10
Bộ: nạch 疒 (+5 nét)
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一丨一丨フ一
Thương Hiệt: KYR (大卜口)
Unicode: U+75C1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: diàn, shān
Âm Nôm: thiêm
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), テン (ten)
Âm Nhật (kunyomi): おこり (okori)
Âm Quảng Đông: dim3

Tự hình 2

1/1

thiêm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

sốt rét lâu ngày

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh sốt rét.
2. (Động) Mắc bệnh sốt rét.
3. (Động) Gặp nguy. § Thông “diêm” 阽. ◇Vương Phù 王符: “Bệnh nhật thiêm nhi toại tử dã” 病日痁而遂死也 (Tiềm phu luận 潛夫論) Bệnh mỗi ngày thêm nguy rồi chết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sốt rét lâu ngày.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sốt rét kinh niên (mạn tính).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tật đau ốm — Bệnh sốt nóng và rét phát nghịch.