Có 2 kết quả:

chátrá
Âm Hán Việt: chá, trá
Âm Pinyin: chá, zhǎ, zhà
Âm Nôm: chá, trá
Âm Quảng Đông: zaa3
Unicode: U+75C4
Tổng nét: 10
Bộ: nạch 疒 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一ノ一丨一一
Thương Hiệt: KHS (大竹尸)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

chá

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: chá tai 痄腮)

Từ điển Thiều Chửu

① Chá tai 痄腮 sưng má (quai bị).

Từ ghép 1

trá

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trá tai” 痄腮 bệnh sưng má bên tai (quai bị). § Còn gọi là “nhĩ hạ tuyến viêm” 耳下腺炎.

Từ điển Trần Văn Chánh

(y) 【痄腮】trá tai [zhàsai] (y) Sưng má, quai bị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh quai bị. Cũng gọi là Trá tai 痄腮.