Có 1 kết quả:

thống khổ

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Thân thể hoặc tinh thần cảm thấy khổ sở. ◇Tùy Thư 隋書: “Thống khổ nan dĩ an, bần cùng dị vi túc” 痛苦難以安, 貧窮易為蹙 (Nho lâm truyện 儒林傳, Vương Hiếu Tịch 王孝籍).
2. Sự việc làm cho thân thể hoặc tinh thần cảm thấy cực kì khó chịu đựng được. ◇Ba Kim 巴金: “Nhĩ dã hữu thống khổ? Nhĩ hữu thập ma thống khổ?” 你也有痛苦? 你有什麼痛苦? (Gia 家, Tam).
3. Đau đớn khổ sở. ◇Thuyết Nhạc toàn truyện 說岳全傳: “Chỉ kiến hắc phong cổn cổn, phi qua toàn thốc kì thân, thống khổ phi thường, huyết lưu mãn địa” 只見黑風滾滾, 飛戈攢簇其身, 痛苦非常, 血流滿地 (Đệ thất tam hồi 第七三回).
4. Làm cho đau đớn khổ sở. ◇Cát Hồng 葛洪: “Nhẫn thống khổ chi dược thạch giả, sở dĩ trừ phạt mệnh chi tật” 忍痛苦之藥石者, 所以除伐命之疾 (Bão phác tử 抱樸子, Bác dụ 博喻).
5. Trầm thống, thâm khắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn cực nhọc.

Một số bài thơ có sử dụng