Có 1 kết quả:

đáp
Âm Hán Việt: đáp
Âm Pinyin: ,
Âm Nôm: đáp
Unicode: U+7629
Tổng nét: 14
Bộ: nạch 疒 (+9 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丶一ノ丶一一丨丨ノ丶一丨フ一
Thương Hiệt: KTOR (大廿人口)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

đáp

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: ngật đáp 疙瘩)

Từ điển trích dẫn

1. Xem “ngật đáp” 疙瘩.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu đanh nhọt mọc ở trên đầu, ngoài da nổi cục sù sì gọi là ngật đáp 疙瘩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 疙瘩 [geda].

Từ điển Trần Văn Chánh

【瘩背】đáp bối [dábèi] (y) Cụm nhọt (ở lưng).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Đáp 㾑.

Từ ghép 1