Có 1 kết quả:

bách đại

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Trăm đời. Tỉ dụ thời gian niên đại lâu dài.
2. Trải qua các đời. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bách đại hưng vong triêu phục mộ, Giang phong xuy đảo tiền triều thụ” 百代興亡朝復暮, 江風吹倒前朝樹 (Đệ nhất hồi) Trải qua các đời hưng vong sáng lại tối, Gió sông thổi ngã cây đời trước.

Một số bài thơ có sử dụng