Có 1 kết quả:

bì phu

1/1

Từ điển trích dẫn

1. Lớp da bọc thân. § “Bì” 皮 là da mặt ngoài, “phu” 膚 là da dính thịt ở mặt trong.
2. Mượn chỉ bề ngoài, biểu diện.
3. Thiển cận, nông cạn. ◇Tăng Củng 曾鞏: “Chu du đương thế, thường phỉ nhiên hữu phù suy cứu khuyết chi tâm, phi đồ thị bì phu, tùy ba lưu, khiên chi diệp nhi dĩ dã” 周遊當世, 常斐然有扶衰救缺之心, 非徒嗜皮膚, 隨波流, 搴枝葉而已也 (Thướng Âu Dương học sĩ đệ nhất thư 上歐陽學士第一書).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lớp da bọc ngoài thân thể.

Một số bài thơ có sử dụng