Có 1 kết quả:

diêm
Âm Hán Việt: diêm
Tổng nét: 10
Bộ: mẫn 皿 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨一丨丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: GYBT (土卜月廿)
Unicode: U+76D0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Pinyin: yán, yàn
Âm Nôm: diêm
Âm Quảng Đông: jim4

Tự hình 2

Dị thể 7

1/1

diêm

giản thể

Từ điển phổ thông

muối ăn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鹽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鹽

Từ điển Trần Văn Chánh

① Muối, muối ăn: 海鹽 Muối bể; 礦鹽 Muối mỏ;
② (hoá) Clohyđric, bazơ, muối.【鹽酸】diêm toan [yán suan] Axit clohyđric.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Diêm 鹽, nghĩa là muối.