Có 3 kết quả:

chuchâutrưu
Âm Hán Việt: chu, châu, trưu
Unicode: U+76E9
Tổng nét: 17
Bộ: mẫn 皿 (+12 nét)
Hình thái: ⿱⿰
Nét bút: 一丨一丶ノ一一丨ノ一ノ丶丨フ丨丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình

Dị thể

1/3

chu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném xuống, đầu trịch.
2. (Động) Làm trái, ngang ngược.
3. (Tính) Quanh co (núi, sông).
4. § Cũng có âm là “trưu”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên đất.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chỗ ngoặt của một dãy núi.

châu

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dẫn tới, đưa tới — Một âm khác là Trừu.

trưu

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ném xuống, đầu trịch.
2. (Động) Làm trái, ngang ngược.
3. (Tính) Quanh co (núi, sông).
4. § Cũng có âm là “trưu”.