Có 3 kết quả:

mễmị
Âm Hán Việt: , mễ, mị
Tổng nét: 11
Bộ: mục 目 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: BUFD (月山火木)
Unicode: U+772F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: , , ,
Âm Nôm: mễ
Âm Nhật (onyomi): ベイ (bei), マイ (mai), ビ (bi), ミ (mi)
Âm Nhật (kunyomi): くる.む (kuru.mu)
Âm Quảng Đông: mai5, mei1, mi1

Tự hình 2

Dị thể 5

1/3

giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Lim dim, híp mắt: 眯縫 Lim dim; 眯着眼睛笑 Cười híp mắt.

mễ

giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt cát, bụi bay vào mắt — Một âm khác là mị, Xem Mị.

mị

giản thể

Từ điển phổ thông

bị vật gì bay vào mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xốn mắt, làm mắt không mở ra được. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngôn dĩ, cúc triệt thổ dương sanh. Sanh mị mục bất khả khai” 言已, 掬轍土揚生. 生眯目不可開 (Đồng nhân ngữ 瞳人語) Nói xong, nắm một vốc đất dưới bánh xe ném vào sinh. Sinh xốn mắt không mở ra được.
2. (Động) Híp mắt. § Nguyên là chữ “mị” 瞇.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ mị 瞇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bụi vào mắt không mở được: 沙子眯了眼 Bụi vào mắt. Xem 眯 [mi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấc mơ có ma quỷ — Một âm là Mễ. Xem Mễ.