Có 2 kết quả:

tranhtĩnh
Âm Hán Việt: tranh, tĩnh
Âm Pinyin: zhēng
Âm Nôm: tránh
Unicode: U+7741
Tổng nét: 11
Bộ: mục 目 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノフフ一一丨
Thương Hiệt: BUNSD (月山弓尸木)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

tranh

giản thể

Từ điển phổ thông

lườm, trợn mắt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 睜.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mở (mắt): 睜眼 Mở mắt; 睜不開眼 Không mở mắt được;
② (văn) Lườm, trợn mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 睜

Từ ghép 1

tĩnh

giản thể

Từ điển phổ thông

lườm, trợn mắt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 睜.