Có 2 kết quả:

hiểnhiện
Âm Hán Việt: hiển, hiện
Âm Pinyin: xiàn
Unicode: U+774D
Tổng nét: 12
Bộ: mục 目 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: BUBUU (月山月山山)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

hiển

phồn thể

Từ điển phổ thông

mắt lồi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Mắt lồi ra.
2. (Tính) Mắt nhỏ.
3. (Phó) “Hiển hiển” 睍睍 lấm lét, sợ không dám mở mắt nhìn thẳng.
4. (Phó) “Hiển hoản” 睍睆 trong sáng, tốt đẹp. ◇Thi Kinh 詩經: “Hiển hoản hoàng điểu, Tái hảo kì âm” 睍睆黃鳥, 載好其音 Con chim vàng trong trẻo đẹp đẽ, Mang lại tiếng ca hay.

Từ điển Thiều Chửu

① Hiển hoản 睍睆 vui hoà uyển chuyển. Hiển hoản hoàng điểu, tái hảo kì âm 睍睆黃鳥,載好其音 (Thi Kinh 詩經) vui vui con chim vàng, đem lại tiếng ca hay.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① 【睍睍】 hiển hiển [xiànxiàn] Coi thường, xem khinh;
②【睍睆】hiển hoản [xiànhuàn] Vui hoà uyển chuyển, đẹp đẽ: 睍睆黃鳥 Chim hoàng điểu kêu tiếng vui hoà (uyển chuyển) (Thi Kinh).

hiện

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt lồi ra.