Có 1 kết quả:

bễ
Âm Hán Việt: bễ
Unicode: U+7765
Tổng nét: 13
Bộ: mục 目 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一一一ノ丨フ一一ノ一丨
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

bễ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. trong nghiêng, nhìn nghiêng
2. cái thành ngắn trên tường

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn. ◇Cố Huống 顧況: “Dẫn chúc khuy đỗng huyệt, Lăng ba bễ thiên sâm” 引燭窺洞穴, 凌波睥天琛 (Hành hành du thả liệp 行行游且獵).

Từ điển Thiều Chửu

① Bễ nghễ 睥睨 lét trông, trông nghiêng.
② Cái thành ngắn trên tường.

Từ điển Trần Văn Chánh

【睥睨】bễ nghễ [bìnì] (văn) Trông nghiêng, háy, nguýt, khinh, coi chẳng ra gì: 睥睨一切 Khinh thường tất cả, chẳng coi ai ra gì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bễ nghễ 睥睨.

Từ ghép 1