Có 1 kết quả:

thải
Âm Hán Việt: thải
Tổng nét: 13
Bộ: mục 目 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一ノ丶丶ノ一丨ノ丶
Thương Hiệt: BUBD (月山月木)
Unicode: U+776C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cǎi
Âm Nôm: thái
Âm Nhật (onyomi): サイ (sai)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: coi2

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

thải

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đáp lại, ngó đến, hỏi qua, ừ hử
2. hiểu rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Để ý đến, ngó ngàng. ◎Như: “thu thải” 偢睬 thăm hỏi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải” 時雲長在側, 孔明全然不睬 (Đệ tứ thập cửu hồi) Lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.
2. (Động) Hiểu rõ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thu thải 偢睬 thăm hỏi, cũng viết là 瞅睬. Không từng hỏi qua gọi là bất thải 不睬, thời Vân Trường tại trắc, Khổng Minh toàn nhiên bất thải 時雲長在側,孔明全然不睬 (Tam quốc diễn nghĩa 三國演義) lúc đó Vân Trường ở bên, Khổng Minh không hề hỏi đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đáp lại, ngó đến, hỏi qua, ừ hử: 我跟他說話,他連睬也不睬 Tôi nói chuyện với nó, nó chẳng ừ hử gì cả; 不理不睬 Phớt lờ đi;
② (văn) Hiểu rõ ràng.

Từ ghép 1