Có 1 kết quả:

ế
Âm Hán Việt: ế
Tổng nét: 16
Bộ: mục 目 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一ノ一一ノ丶フノフフ丶丨フ一一一
Thương Hiệt: SEBU (尸水月山)
Unicode: U+7796
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm: ế
Âm Nhật (onyomi): エイ (ei)
Âm Hàn:

Tự hình 1

1/1

ế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

màng mắt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màng mắt.
2. (Danh) Bệnh mắt bị màng che.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắt bị màng che, màng mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mắt bị màng che, bệnh đục nhân mắt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh màng mắt. Mắt có màng che.