Có 2 kết quả:

thiễuthu
Âm Hán Việt: thiễu, thu
Tổng nét: 18
Bộ: mục 目 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一一一ノ一丨ノ丶丶ノノ丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: BUHFP (月山竹火心)
Unicode: U+77C1
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: chǒu
Âm Quảng Đông: cau2

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

thiễu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瞅.

thu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhìn, trông thấy
2. (xem: thu thải 瞅睬)