Có 3 kết quả:

sácsáosóc
Âm Hán Việt: sác, sáo, sóc
Tổng nét: 12
Bộ: mâu 矛 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ丨ノ丨丶ノ丨フ一一
Thương Hiệt: NHFB (弓竹火月)
Unicode: U+77DF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: shuò
Âm Nôm: sóc
Âm Nhật (onyomi): サク (saku)
Âm Nhật (kunyomi): ほこ (hoko)

Tự hình 1

Dị thể 1

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưa dùng như “sáo” 槊. § Cũng đọc là “sác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sáo 槊, tên vũ khí, một thứ giáo dài. Cũng đọc là chữ sác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo dài. Cũng đọc Sóc.

sáo

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái giáo dài
2. một trò đánh cờ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưa dùng như “sáo” 槊. § Cũng đọc là “sác”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sáo 槊, tên vũ khí, một thứ giáo dài. Cũng đọc là chữ sác.

sóc

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. cái giáo dài
2. một trò đánh cờ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây giáo dài (như 槊, bộ 木).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo dài. Cũng đọc Sác.