Có 1 kết quả:

tích
Âm Hán Việt: tích
Tổng nét: 13
Bộ: mâu 矛 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ丨ノ一丨丨一丨フ一一
Thương Hiệt: NHTA (弓竹廿日)
Unicode: U+77E0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nhật (onyomi): サク (saku), シャク (shaku)
Âm Nhật (kunyomi): ほこ (hoko)

Tự hình 1

Dị thể 3

1/1

tích

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài binh khí thời xưa, tương tự như cây dáo — Đâm. Cầm dáo mà đâm.