Có 3 kết quả:

toatoàtoạ
Âm Hán Việt: toa, toà, toạ
Tổng nét: 12
Bộ: thỉ 矢 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ一一ノ丶ノ丶ノ丶一丨一
Thương Hiệt: OKOOG (人大人人土)
Unicode: U+77EC
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: cuó
Âm Nôm: toa
Âm Nhật (onyomi): サ (sa)
Âm Quảng Đông: co4

Tự hình 2

Dị thể 3

1/3

toa

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấp. Ngắn.

toà

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thấp, lùn

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Thấp, lùn: 他長 得太矬 Anh ấy lùn quá.

toạ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thấp, lùn. ◇Bắc sử 北史: “Hình mạo tọa lậu” 形貌矬陋 (Tống Ẩn truyện 宋隱傳) Hình mạo thấp bé xấu xí.
2. (Tính) Ngu dốt, thấp kém, đần độn.
3. (Động) Uốn cong, khom. ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Hoàng thân bất cảm tạo thứ, nãi tọa thân tọa ư song khẩu” 黃身不敢造次, 乃矬身坐於窗口 (Hoàng tú tài kiếu linh ngọc mã trụy 黃秀才徼靈玉馬墜) Hoàng không dám tự mạo muội, bèn khom mình ngồi xuống bên cửa sổ.