Có 2 kết quả:

kiky
Âm Hán Việt: ki, ky
Tổng nét: 7
Bộ: thạch 石 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノフ
Thương Hiệt: MRHN (一口竹弓)
Unicode: U+77F6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Pinyin:
Âm Nôm:
Âm Quảng Đông: gei1

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

ki

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 磯.

ky

giản thể

Từ điển phổ thông

hòn đá ngăn nước

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 磯

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vách đá cạnh bờ nước, đá bao quanh nước;
② (Những) hòn đá ngăn giữa dòng nước.