Có 1 kết quả:

khuê
Âm Hán Việt: khuê
Unicode: U+7845
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一丨一一丨一
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Tự hình

1/1

khuê

giản thể

Từ điển phổ thông

1. ngọc khuê
2. nguyên tố silic, Si

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nguyên tố hóa học. § Xưa dịch chữ “tịch” 矽 (silicon, Si).

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Silic (Silicium, kí hiệu Si). Cg. 矽 [xi].