Có 1 kết quả:

động
Âm Hán Việt: động
Tổng nét: 11
Bộ: thạch 石 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丨フ一丨フ一
Thương Hiệt: MRBMR (一口月一口)
Unicode: U+7850
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Pinyin: dǒng, dòng, tóng
Âm Nôm: đỗng
Âm Quảng Đông: dung6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang, hố. § Cũng như “động” 洞 hoặc “động” 峒.