Có 2 kết quả:

giáphạp
Âm Hán Việt: giáp, hạp
Unicode: U+7864
Tổng nét: 12
Bộ: thạch 石 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一一ノ丶ノ丶ノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

giáp

phồn thể

Từ điển phổ thông

mõm núi (gie ra trong nước)

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Mõm núi (gie ra trong nước) (như 峽, bộ 山);
②【硤石】Giáp Thạch [Xiá shí] Tên đất (thuộc thành phố Hải Ninh, tỉnh Chiết Giang, Trung Quốc).

Từ ghép

hạp

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạp thạch 硤石: Tên đất, thuộc tỉnh Hà Nam.