Có 3 kết quả:

ngangãngạ
Âm Hán Việt: nga, ngã, ngạ
Unicode: U+786A
Tổng nét: 12
Bộ: thạch 石 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一ノ一丨一フノ丶
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Tự hình 3

Dị thể 2

1/3

nga

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng đá chập chồng.

ngã

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đầm, cái nện

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái đầm, cái nện (đất): 硪子 Cái đầm; 打硪 Đầm đất.

ngạ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đầm, cái nện

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái đầm, cái nện (đất): 硪子 Cái đầm; 打硪 Đầm đất.