Có 2 kết quả:

nghiêuxác
Âm Hán Việt: nghiêu, xác
Âm Pinyin: qiāo, què
Âm Nôm: xác
Unicode: U+78BB
Tổng nét: 15
Bộ: thạch 石 (+10 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 一ノ丨フ一丶一丨フ一丨フ丨フ一
Thương Hiệt: MRYRB (一口卜口月)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/2

nghiêu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: nghiêu ngao 碻磝)

Từ điển Trần Văn Chánh

【碻磝】 Nghiêu Ngao [Qiaoáo] Thành Nghiêu Ngao (tên một thành cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc ngày nay).

Từ ghép 1

xác

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bền lâu
2. đúng, trúng, chính xác

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 确.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Xác 確.